Trang chủ CẨM NANG DU HỌC HÀN QUỐC Từ vựng tiếng Hàn chủ đề văn phòng, công sở (Phần 1)

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề văn phòng, công sở (Phần 1)

378
Chia sẻ

Hiện nay, tiếng Hàn đang dần trở nên phổ biến và được nhiều người theo học vì tính hiệu quả và lợi ích  mà nó mang lại. Đa phần học viên theo học tại các trung tâm tiếng Hàn đều là học sinh, sinh viên, nhân viên văn phòng hoặc người lao động.

Để mở rộng lượng từ vựng và giúp ích cho những bạn nhân viên làm việc chủ yếu trong các công ty, Viet-Edu xin giới thiệu đến bạn bài viết Học tiếng Hàn chủ đề văn phòng, công sở hy vọng sẽ có ích cho bạn.

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề văn phòng, công sở

1 : 사무실———– xa mu sil  ——————- văn phòng
2 : 경리부 ———– ciơng ni bu  —————– bộ phận kế tóan
3 : 관리부———– coan li bu ——————- bộ phận quản lý
4 : 무역부———– mu iớc bu——————– bộ phận xuất nhập khẩu
5 : 총무부———– shông mu bu —————- bộ phận hành chính
6 : 업무부———– ớp mu bu——————– bộ phận nghiệp vụ
7 : 생산부——— xeng xan bu———– bộ phận sản xuất
8 : 컴퓨터———– khơm piu thơ—————- máy vi tính
9 : 복사기———– bốc xa ci ——————– máy photocoppy
10 : 팩스기———- péc xừ ci——————— máy fax
11 : 전화기———- chơn hoa ci —————– điện thoại
12 : 프린터기——- pừ rin thơ ci —————- máy in
13 : 계산기———- ciê xan ci——————– máy tính
14 : 장부————- chang bu ——————– sổ sách
15 : 기록하다——- ci rốc ha tà —————— vào sổ / ghi chép
16 : 전화번호——- chơn hoa bơm hô———– sổ điện thoại
17 : 열쇠,키 ———–  iơl xuê khi  —————– chìa khóa
18 : 여권————- iơ cuôn  ——————— hộ chiếu
19 : 외국인등록증– uê cúc in tưng rốc chưng  — thẻ người nước ngoài
20 : 백지 ————— béc chi  ———————- giấy trắng
21 : 월급 ————— uơl cứp  ——————— lương
22 : 출급카드 ——– shul cưn kha tư  ———— thẻ chấm công
23 : 보너스  ———– bô nơ xừ  ——————– tiền thưởng
24 : 월급명세서 —– ươl cứp miơng xê xơ  —— bảng lương
25 : 기 본월급 ——– ci bôn ươl cứp tiền  ——– lương cơ bản
26 : 잔업수당 ——– chan ớp xu tang  ———– tiền tăng ca / làm thêm
27 : 특근수당 —— thức cưn xu tang ——- tiền làm ngày chủ nhật
28 : 심야수당 ——– xim ia xu tang  ————- tiền làm đêm
29 : 유해수당  ——– iu he cu tang  ————- tiền trợ cấp độc hại
30 : 퇴직금———- thuê chic cưm  ————- tiền trợ cấp thôi việc
31 : 월급날 ———— ươl cứp nal  —————– ngày trả lương
32 : 공제 ————— công chê  ——————– khoản trừ
33 : 의료보험료 —– ưi riô bô hơm riô  ———- phí bảo hiểm
34 : 의료보험카드– ưi riô bô hơm kha từ  —— thẻ bảo hiểm
35 : 공장———— c hông chang  ———— nhà máy / công xưởng
36 : 사장 ————— xa xhang  ——————- giám đốc
37 : 사모님 ———— xa mô nim  —————— bà chủ
38 : 부사장 ———— bu xa chang  —————- phó giám đốc
39 : 이사  ————– i xa   ————————- phó giám đốc
40 : 공장장———- c ông chang chang  ——– quản đốc
41 : 부장 ————— bu chang  ——————- trưởng phòng
42 : 과장————- coa chang  —————— trưởng chuyền
43 : 대리 ————— te r i ————————- phó chuyền
44 : 반장 ————— ban chang  —————— trưởng ca
45 : 비서 ————— bi xơ  ———————— thư ký
46 : 관리자———- coan li cha  —————– người quản lý
47 : 기사 ————— ci xa  ———————— kỹ sư
48 : 운전기사 ——– ưn chơn ci xa  ————– lái xe
49 : 근로자 ———— cưn lô cha  —————— người lao động
50 : 외국인근로자 — uê cúc in cưn lô cha  — lao động nước ngoài
51 : 연수생  ———– iơn xu xeng  —————- tu nghiệp sinh
52 : 불법자 ———— bul bớp cha  ————- người bất hợp pháp
53 : 경비아저씨  —- ciơng bi a chơ xi  ———– ông bảo vệ
54 : 식당아주머니 — xic tang ca chu mơ ni  —– bà nấu ăn
55 : 청소아주머니 — shơng cô a chu mơ ni  —– bà dọn vệ sinh
56 : 일  —————— il  —————————- công việc
57 : 일을하다——- i rưl ha tà  —————— làm việc
58 : 주간  ————– chu can  ——————— ca ngày
59 : 야간  ————– ia can  ———————– ca đêm
60 : 이교대  ———– i ciô te làm  —————– hai ca
61 : 잔업 ————— chan ớp  ——————— làm thêm
62 : 주간근무 ——– chu can cưn mu  ———— làm ngày
63 : 야간근무 ——– ia can cưn mu  ————– làm đêm
64 : 휴식————- hiu xíc  ———————- nghỉ ngơi
65 : 출근하다 ——– shul cưn ha tà  ————– đi làm
66 : 퇴근하다 ——– thuê cưn ha tà  ————– tan ca
67 : 결근 ————— ciơl cưn  ——————— nghỉ việc
68 : 모단결근 ——– mu tan ciơl cơn nghỉ  —— không lí do
70 : 일을시작하다 — i rưl x chác ha tà  ———– bắt đầu công việc
71 : 일을 끝내다  —- i rưl cứt ne tà  ————— kết thúc công việc
72 : 퇴사하다 ——– thuê xa ha tà  ————— thôi việc
73 : 근무처 ———— cưn mô shơ nơi  ———— làm việc
74 : 근무시간  ——– cưn mu xi can  ————– thời gian làm việc
75 : 수량  ————– xu riang  ——————– số lượng
76 : 품질 ————— pum chil  ——————– chất lượng
77 : 작업량———- chác ớp riang ————— lượng công việc
78 : 부서 ————— bu xơ  ———————– bộ phận
79 : 안전모 ———— an chơn mô  —————- mũ an toàn
80 : 공구 ————— công cu  ——————— công cụ
81 : 작업복 ———— chác ớp bốc  ——- áo quần bảo hộ lao động
82 : 장갑 ————— chang cáp  —————— găng tay
83 : 기계 ————— ci ciê  ———————— máy móc
84 : 미싱  ————– mi xing  ——————— máy may
85 : 섬유기계 ——– xơm iu ci cie  ————— máy dệt
86 : 프레스 ———— pư re xừ  ——————– máy dập
87 : 선반 ————— xơm ban  ——————– máy tiện
88 : 용접기 ———— iông chơp ci  —————- máy hàn
89 : 재단기 ———— che tan ci  ——————- máy cắt
90 : 포장기 ———— pô chang ci —————– máy đóng gói
91 : 자주기계 ——– cha xu ci cê —————– máy thêu
92 : 라인 ————— la in  ————————- dây chuyền
93 : 트럭 ————— thu rớc  ——————– xe chở hàng / xe tải
94 : 지게차 ———— chi cê sha  —————— xe nâng
95 : 크레인 ———— khư lê in  ——————– xe cẩu
96 : 반 —————— ban  ————————– chuyền
97 : 일반 ————— il ban  ———————– chuyền 1
98 : 검사반 ———— i ban  ———————— chuyền 2
99 : 검사번 ———— cơm xa ban  —————– bộ phận kiểm tra
100 : 포장반 ———- pô chang ban  ————– bộ phận đóng gói
101 : 가공반——— ca công ban  —————- bộ phận gia công
102 : 완성반 ———- oan xơng ban  ————– bộ phận hoàn tất
103 : 재단반 ———- che tan ban  —————– bộ phận cắt
104 : 미싱반 ———- mi xing ban  —————- chuyền may
105 : 미싱사 ———- mi xing xa ———————  thợ may
106 : 목공 ————- mốc công  ——————- thợ mộc
107 : 용접공 ———- iông chớp công  ——————  thợ hàn
108 : 기계공 ———- ci ciêng công  ————— thợ cơ khí
109 : 선반공 ———- xơn ban công  ————– thợ tiện
110 : 기능공 ———- ci nưng công  ————— thợ (nói chung)
111 : 제폼———— che phum  ——————- sản phẩm
112 : 부품 ————- bu pum  ——————— phụ tùng
113 : 원자재 ———- uôn cha che  —————- nguyên phụ kiện
114 : 불량품 ———- bu liang pum  ————— hàng hư
115 : 수출품 ———- xu shul pum  —————- hàng xuất khẩu
116 : 내수품 ———- ne xu pum  ————- hàng tiêu dùng nội địa
117 : 재고품 ———- che cô pum  —————– hàng tồn kho
118 : 스위치 ———- xư uy shi  ——————- công tắc
119 : 켜다 ————- khiơ ta ———————– bật
120 : 끄가 ————- cư tà  ———————— tắt
121 : 작동시키다 — chacứ tông chi xikhi tà  — dừng máy
122 : 고치다 ———- cô shi tà  ——————– sửa chữa
123 : 정지시키다 — chơng chi xi khi tà ——— dừng máy
124 : 고장이 나다 — co chang i na tà   ———– hư hỏng
125 : 조정하다 ——- chô chơng ha tà  ———— điều chỉnh
126 : 분해시키다 — bun he xi khi tà  ———— tháo máy

Văn hóa làm việc của người Hàn Quốc

Không phải tự dưng mà Hàn Quốc lại có thể trở thành quốc gia có nền kinh tế phát triển hiện đại hàng đầu trong khu vực và trên thế giới. Có lẽ tất cả bắt nguồn từ phong cách và văn hóa làm việc của người Hàn, hãy cùng nhau tìm hiểu nhé

Thứ nhất, nếu bạn sẽ làm việc với người Hàn Quốc thì hãy làm quen dần với khẩu hiệu “Nhanh lên, nhanh lên” từ những vị sếp hoặc đồng nghiệp của bạn nhé! Câu này vừa có ý nghĩa thúc giục lại vừa mang ý nghĩa động viên, khuyến khích tinh thần làm việc

Thứ hai, hãy chú ý đến phong cách ăn mặc và lễ nghi chào hỏi khi đến chốn công sở nhé. Vì người Hàn rất coi trọng 2 điều này.

Thứ ba, đi làm đúng giờ lúc nào cũng là yêu cầu tối thiểu ở bất kỳ nơi làm việc nào. Tuy nhiên, nếu làm với người Hàn, thời giờ của bạn sẽ phải chính xác từng giây một đó.

Thứ tư, chấp nhận làm muộn cùng những buổi họp kéo dài nếu chưa hoàn thành và giải quyết xong công việc.

Thứ năm, quyết định của cả nhóm luôn luôn được lựa chọn so với quyết định của cá nhân.

=>> Từ vựng tiếng Hàn chủ đề văn phòng, công sở (Phần 2)

Facebook Comments
[Total: 1    Average: 5/5]