| STT | CHƯƠNG TRÌNH HỌC | HỌC PHÍ | GHI CHÚ | |
| NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM | ||||
| 1 | Nghiệp vụ Quản lý Mầm Non | 3.000.000
giảm còn 2.500.000đ |
3 tháng | |
| 2 | Nghiệp vụ Sư phạm Mầm Non | 2.500.000
giảm còn 2.200.000đ |
2 tháng | |
| 3 | Hiệu trưởng Trường Mầm non | 3.000.000
giảm còn 2.500.000đ |
2 tháng | |
| 4 | Nghiệp vụ sư phạm Trung cấp chuyên nghiệp | 2.500.000
giảm còn 1.800.000đ |
2 tháng | |
| 5 | Nghiệp Vụ Sư Phạm Giảng Viên ĐH,CĐ | 3.000.000
giảm còn 2.200.000đ |
2 tháng | |
| 6 | Nghiệp vụ sư phạm dạy nghề hệ TC-CĐ | 3.000.000
giảm còn 2.500.000đ |
2 tháng | |
| 7 | Nghiệp vụ Cấp dưỡng | 2.500.000
giảm còn 1.800.000đ |
2 tháng | |
| 8 | Nghiệp vụ Bảo mẫu | 2.500.000
giảm còn 1.800.000đ |
||
| NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG | ||||
| 9 | Văn thư lưu trữ
|
2.200.000
giảm còn 2.000.000đ |
Thứ 7,CN | |
| 10 | Thư ký văn phòng
|
1.800.000
giảm còn 1.500.000đ |
Thứ 7,CN | |
| 11 | Thông tin thư viện
|
1.500.000
giảm còn 1.300.000đ |
Thứ 7,CN | |
| 12 |
Thiết bị Trường học |
3.000.000 | Bậc TH, THCS
Bậc THPT |
|
| 13 | Nghiệp vụ Hướng dẫn Du lịch
|
1.900.000 giảm còn 1.800.000đ 2.500.000 giảm còn 2.400.000đ 3.300.000 giảm còn 3.200.000đ |
1 tháng
2 tháng 3 tháng |
|
| 14 | Bán và điều hành tuor | 3.000.000
giảm còn 2.500.000đ |
||
| 15 | Nghiệp vụ lễ tân khách sạn | 3.000.000
Giảm còn 2.500.000đ |
2 tháng | |
| 16 | Nghiệp vụ quản trị nhà hàng khách sạn | 3.000.000
Giảm còn 2.500.000đ |
2 tháng | |
| 17 | Dịch vụ nhà hàng | 3.000.000
Giảm còn 2.500.000đ |
2 tháng | |
| 18 | Nghiệp vụ Buồng Phòng | 3.000.000
Giảm còn 2.500.000đ |
2 tháng | |
| 19 | Lớp cắm hoa nghệ thuật | 3.500.000
(Giảm 10% HP khi đk trước ngày khai giảng) |
2 tháng | |
| 20 | Cắt tỉa rau củ quả | 2.200.000
(Giảm 10% HP khi đk trước ngày khai giảng) |
||
| 21 | Nấu ăn Món Việt- Món chay | 4.000.000
(Giảm 10% HP khi đk trước ngày khai giảng) |
||
| 22 | Nấu ăn Món Hàn | 4.000.000
(Giảm 10% HP khi đk trước ngày khai giảng) |
||
| 23 | Nấu ăn Mỳ cay | 6.000.000
(Giảm 10% HP khi đk trước ngày khai giảng) |
||
| AN TOÀN LAO ĐỘNG | ||||
| 24 | Huấn luyện An toàn vệ sinh lao động | 800.000
1.000.000 |
Nhóm 1 và 4
Nhóm 2 và 3 |
|
| 25 | Huấn luyện Giảng viên An toàn lao động | 4.500.000 | Thứ 7 và CN | |
| 26 | Nghiệp vụ Quản trị Kho hàng | 2.000.000 | 2 ngày | |
| NGHIỆP VỤ XÂY DỰNG | ||||
| 27 | Bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu
|
800.000 | 3 ngày | |
| 28 | Quản lý Dự án
|
1.400.000 | 5 ngày | |
| 29 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1.500.000 | 10 tối | |
